TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医改

yīgǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫改

Âm Hán Việt Y CẢI

医改 nghĩa là Cải cách hệ thống y tế.

Nghĩa của 医改

yīgǎi

Y CẢIDanh từphồn thể 醫改
  1. Cải cách hệ thống y tế

Câu hỏi thường gặp

医改 nghĩa là gì?

医改 (yīgǎi) nghĩa là Cải cách hệ thống y tế.

医改 đọc thế nào?

医改 đọc là yīgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 医改 là gì?

Âm Hán Việt của 医改 là "y cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.