TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医术

yīshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫術

Âm Hán Việt Y THUẬT

医术 nghĩa là kỹ năng y học, nghệ thuật chữa bệnh.

Nghĩa của 医术

yīshù

Y THUẬTDanh từphồn thể 醫術
  1. Kỹ năng y học
  2. Nghệ thuật chữa bệnh

Câu hỏi thường gặp

医术 nghĩa là gì?

医术 (yīshù) nghĩa là kỹ năng y học, nghệ thuật chữa bệnh.

医术 đọc thế nào?

医术 đọc là yīshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 医术 là gì?

Âm Hán Việt của 医术 là "y thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.