医药分离
Phồn thể: 醫藥分離
医药分离 nghĩa là Tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以药养医 (yǐyàoyǎngyī).
Nghĩa của 医药分离
yīyàofēnlí
Y DƯỢC PHÂN LYphồn thể 醫藥分離- Tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以药养医 (yǐyàoyǎngyī)
Câu hỏi thường gặp
医药分离 nghĩa là gì?
医药分离 (yīyàofēnlí) nghĩa là Tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以药养医 (yǐyàoyǎngyī).
医药分离 đọc thế nào?
医药分离 đọc là yīyàofēnlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 医药分离 là gì?
Âm Hán Việt của 医药分离 là "y dược phân ly".