TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医药商店

yīyàoshāngdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫藥商店

Âm Hán Việt Y DƯỢC THƯƠNG ĐIẾM

医药商店 nghĩa là nhà thuốc, dược sĩ.

Nghĩa của 医药商店

yīyàoshāngdiàn

Y DƯỢC THƯƠNG ĐIẾMphồn thể 醫藥商店
  1. Nhà thuốc
  2. Dược sĩ
  3. Hiệu thuốc

Câu hỏi thường gặp

医药商店 nghĩa là gì?

医药商店 (yīyàoshāngdiàn) nghĩa là nhà thuốc, dược sĩ.

医药商店 đọc thế nào?

医药商店 đọc là yīyàoshāngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 医药商店 là gì?

Âm Hán Việt của 医药商店 là "y dược thương điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.