TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医闹

yīnào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫鬧

Âm Hán Việt Y NÁO

医闹 nghĩa là Gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc hoặc người đại diện như thành viên gia đình hoặc côn đồ được thuê, thường nhằm mục đích nhận bồi thường.

Nghĩa của 医闹

yīnào

Y NÁODanh từphồn thể 醫鬧
  1. từ mới khoảng năm 2013 Gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc hoặc người đại diện như thành viên gia đình hoặc côn đồ được thuê, thường nhằm mục đích nhận bồi thường

Câu hỏi thường gặp

医闹 nghĩa là gì?

医闹 (yīnào) nghĩa là Gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc hành hung bằng lời nói và thể xác đối với nhân viên y tế, bởi bệnh nhân bức xúc hoặc người đại diện như thành viên gia đình hoặc côn đồ được thuê, thường nhằm mục đích nhận bồi thường.

医闹 đọc thế nào?

医闹 đọc là yīnào (pinyin).

Âm Hán Việt của 医闹 là gì?

Âm Hán Việt của 医闹 là "y náo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.