TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十一月

Shíyīyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NHẤT NGUYỆT

十一月 nghĩa là Tháng Mười Một.

Nghĩa của 十一月

Shíyīyuè

THẬP NHẤT NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Mười Một
  2. Tháng mười một (của năm âm lịch)

Từ ghép có 十一月

Câu hỏi thường gặp

十一月 nghĩa là gì?

十一月 (shíyīyuè) nghĩa là Tháng Mười Một.

十一月 đọc thế nào?

十一月 đọc là Shíyīyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 十一月 là gì?

Âm Hán Việt của 十一月 là "thập nhất nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.