TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十一路

shíyīlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NHẤT LỘ

十一路 nghĩa là đi bộ.

Nghĩa của 十一路

shíyīlù

THẬP NHẤT LỘ
  1. khẩu ngữ Đi bộ

Câu hỏi thường gặp

十一路 nghĩa là gì?

十一路 (shíyīlù) nghĩa là đi bộ.

十一路 đọc thế nào?

十一路 đọc là shíyīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 十一路 là gì?

Âm Hán Việt của 十一路 là "thập nhất lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.