TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十七

shíqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP THẤT

十七 nghĩa là mười bảy.

Nghĩa của 十七

shíqī

THẬP THẤTSố từ
  1. Mười bảy
  2. 17

Câu hỏi thường gặp

十七 nghĩa là gì?

十七 (shíqī) nghĩa là mười bảy.

十七 đọc thế nào?

十七 đọc là shíqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 十七 là gì?

Âm Hán Việt của 十七 là "thập thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.