TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十万八千里

shíwànbāqiānlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十萬八千里

Âm Hán Việt THẬP VẠN BÁT THIÊN LÝ

十万八千里 nghĩa là Cách nhau cả năm ánh sáng.

Nghĩa của 十万八千里

shíwànbāqiānlǐ

THẬP VẠN BÁT THIÊN LÝCụm từphồn thể 十萬八千里
  1. Cách nhau cả năm ánh sáng
  2. Cách nhau hàng triệu dặm
  3. Tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn

Câu hỏi thường gặp

十万八千里 nghĩa là gì?

十万八千里 (shíwànbāqiānlǐ) nghĩa là Cách nhau cả năm ánh sáng.

十万八千里 đọc thế nào?

十万八千里 đọc là shíwànbāqiānlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十万八千里 là gì?

Âm Hán Việt của 十万八千里 là "thập vạn bát thiên lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.