TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十万火急

shíwànhuǒjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十萬火急

Âm Hán Việt THẬP VẠN HỎA CẤP

十万火急 nghĩa là khẩn cấp nhất, hỏa tốc.

Nghĩa của 十万火急

shíwànhuǒjí

THẬP VẠN HỎA CẤPCụm từphồn thể 十萬火急
  1. Khẩn cấp nhất
  2. Hỏa tốc

Câu hỏi thường gặp

十万火急 nghĩa là gì?

十万火急 (shíwànhuǒjí) nghĩa là khẩn cấp nhất, hỏa tốc.

十万火急 đọc thế nào?

十万火急 đọc là shíwànhuǒjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 十万火急 là gì?

Âm Hán Việt của 十万火急 là "thập vạn hỏa cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.