TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十三

shísān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TAM

十三 nghĩa là mười ba.

Nghĩa của 十三

shísān

THẬP TAMSố từ, Tên riêng
  1. Mười ba
  2. 13

Từ ghép có 十三

Câu hỏi thường gặp

十三 nghĩa là gì?

十三 (shísān) nghĩa là mười ba.

十三 đọc thế nào?

十三 đọc là shísān (pinyin).

Âm Hán Việt của 十三 là gì?

Âm Hán Việt của 十三 là "thập tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.