TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二分

shí'èrfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NHỊ PHÂN

十二分 nghĩa là hết sức, một trăm phần trăm.

Nghĩa của 十二分

shí'èrfēn

THẬP NHỊ PHÂNPhó từ
  1. Hết sức
  2. Một trăm phần trăm
  3. Hơn cả mong đợi

Câu hỏi thường gặp

十二分 nghĩa là gì?

十二分 (shí'èrfēn) nghĩa là hết sức, một trăm phần trăm.

十二分 đọc thế nào?

十二分 đọc là shí'èrfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二分 là gì?

Âm Hán Việt của 十二分 là "thập nhị phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.