TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二宫

shí'èrgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十二宮

Âm Hán Việt THẬP NHỊ CUNG

十二宫 nghĩa là Mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊 (Báiyáng), Kim Ngưu 金牛 (Jìnniú), Song Tử 双子 (Shuāngzǐ), Cự Giải 巨蟹 (Jùxiè), Sư Tử 狮子 (Shīzǐ), Xử Nữ 室女 (Shìnǚ), Thiên Bình 天秤 (Tiānchèng), Bọ Cạp 天蝎 (Tiānxiē), Nhân Mã 人马 (Rénmǎ), Ma Kết 摩羯 (Mójié), Bảo Bình 宝瓶 (Bǎopíng), Song Ngư 双鱼 (Shuāngyú).

Nghĩa của 十二宫

shí'èrgōng

THẬP NHỊ CUNGDanh từphồn thể 十二宮
  1. Mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊 (Báiyáng), Kim Ngưu 金牛 (Jìnniú), Song Tử 双子 (Shuāngzǐ), Cự Giải 巨蟹 (Jùxiè), Sư Tử 狮子 (Shīzǐ), Xử Nữ 室女 (Shìnǚ), Thiên Bình 天秤 (Tiānchèng), Bọ Cạp 天蝎 (Tiānxiē), Nhân Mã 人马 (Rénmǎ), Ma Kết 摩羯 (Mójié), Bảo Bình 宝瓶 (Bǎopíng), Song Ngư 双鱼 (Shuāngyú)

Câu hỏi thường gặp

十二宫 nghĩa là gì?

十二宫 (shí'èrgōng) nghĩa là Mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊 (Báiyáng), Kim Ngưu 金牛 (Jìnniú), Song Tử 双子 (Shuāngzǐ), Cự Giải 巨蟹 (Jùxiè), Sư Tử 狮子 (Shīzǐ), Xử Nữ 室女 (Shìnǚ), Thiên Bình 天秤 (Tiānchèng), Bọ Cạp 天蝎 (Tiānxiē), Nhân Mã 人马 (Rénmǎ), Ma Kết 摩羯 (Mójié), Bảo Bình 宝瓶 (Bǎopíng), Song Ngư 双鱼 (Shuāngyú).

十二宫 đọc thế nào?

十二宫 đọc là shí'èrgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二宫 là gì?

Âm Hán Việt của 十二宫 là "thập nhị cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.