TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二平均律

shí'èrpíngjūnlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NHỊ BÌNH QUÂN LUẬT

十二平均律 nghĩa là bình quân luật.

Nghĩa của 十二平均律

shí'èrpíngjūnlǜ

THẬP NHỊ BÌNH QUÂN LUẬTDanh từ
  1. Bình quân luật

Câu hỏi thường gặp

十二平均律 nghĩa là gì?

十二平均律 (shí'èrpíngjūnlǜ) nghĩa là bình quân luật.

十二平均律 đọc thế nào?

十二平均律 đọc là shí'èrpíngjūnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二平均律 là gì?

Âm Hán Việt của 十二平均律 là "thập nhị bình quân luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.