TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二码

shí'èrmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十二碼

Âm Hán Việt THẬP NHỊ MÃ

十二码 nghĩa là 12 thước (thể thao).

Nghĩa của 十二码

shí'èrmǎ

THẬP NHỊ MÃDanh từphồn thể 十二碼
  1. 12 thước (thể thao)
  2. Cú phạt đền

Câu hỏi thường gặp

十二码 nghĩa là gì?

十二码 (shí'èrmǎ) nghĩa là 12 thước (thể thao).

十二码 đọc thế nào?

十二码 đọc là shí'èrmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二码 là gì?

Âm Hán Việt của 十二码 là "thập nhị mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.