TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十二经脉

shí'èrjīngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十二經脈

Âm Hán Việt THẬP NHỊ KINH MẠCH

十二经脉 nghĩa là Mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc.

Nghĩa của 十二经脉

shí'èrjīngmài

THẬP NHỊ KINH MẠCHphồn thể 十二經脈
  1. Mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

十二经脉 nghĩa là gì?

十二经脉 (shí'èrjīngmài) nghĩa là Mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc.

十二经脉 đọc thế nào?

十二经脉 đọc là shí'èrjīngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 十二经脉 là gì?

Âm Hán Việt của 十二经脉 là "thập nhị kinh mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.