TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十五

shíwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NGŨ

十五 nghĩa là mười lăm.

Nghĩa của 十五

shíwǔ

THẬP NGŨSố từ
  1. Mười lăm
  2. 15

Từ ghép có 十五

Câu hỏi thường gặp

十五 nghĩa là gì?

十五 (shíwǔ) nghĩa là mười lăm.

十五 đọc thế nào?

十五 đọc là shíwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十五 là gì?

Âm Hán Việt của 十五 là "thập ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.