十五
giọng máy của trình duyệt
十五 nghĩa là mười lăm.
Nghĩa của 十五
shíwǔ
THẬP NGŨSố từ- Mười lăm
- 15
Từ ghép có 十五
Câu hỏi thường gặp
十五 nghĩa là gì?
十五 (shíwǔ) nghĩa là mười lăm.
十五 đọc thế nào?
十五 đọc là shíwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 十五 là gì?
Âm Hán Việt của 十五 là "thập ngũ".