TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十倍

shíbèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP BỘI

十倍 nghĩa là gấp mười lần, mười lần.

Nghĩa của 十倍

shíbèi

THẬP BỘI
  1. Gấp mười lần
  2. Mười lần (cái gì đó)

Câu hỏi thường gặp

十倍 nghĩa là gì?

十倍 (shíbèi) nghĩa là gấp mười lần, mười lần.

十倍 đọc thế nào?

十倍 đọc là shíbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 十倍 là gì?

Âm Hán Việt của 十倍 là "thập bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.