TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十全

shíquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TOÀN

十全 nghĩa là hoàn hảo, hoàn chỉnh.

Nghĩa của 十全

shíquán

THẬP TOÀNTính từ
  1. Hoàn hảo; hoàn chỉnh

Thành ngữ có 十全

Câu hỏi thường gặp

十全 nghĩa là gì?

十全 (shíquán) nghĩa là hoàn hảo, hoàn chỉnh.

十全 đọc thế nào?

十全 đọc là shíquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 十全 là gì?

Âm Hán Việt của 十全 là "thập toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.