TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十全十美

shíquánshíměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TOÀN THẬP MỸ

十全十美 nghĩa là Hoàn hảo và đẹp đẽ.

Nghĩa của 十全十美

shíquánshíměi

THẬP TOÀN THẬP MỸCụm từ
  1. Hoàn hảo và đẹp đẽ
  2. thành ngữ Tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

十全十美 nghĩa là gì?

十全十美 (shíquánshíměi) nghĩa là Hoàn hảo và đẹp đẽ.

十全十美 đọc thế nào?

十全十美 đọc là shíquánshíměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 十全十美 là gì?

Âm Hán Việt của 十全十美 là "thập toàn thập mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.