TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字军

shízìjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十字軍

Âm Hán Việt THẬP TỰ QUÂN

十字军 nghĩa là quân thập tự chinh.

Nghĩa của 十字军

shízìjūn

THẬP TỰ QUÂNDanh từphồn thể 十字軍
  1. Quân Thập tự chinh
  2. Đội quân Thập tự chinh
  3. Cuộc Thập tự chinh

Câu hỏi thường gặp

十字军 nghĩa là gì?

十字军 (shízìjūn) nghĩa là quân thập tự chinh.

十字军 đọc thế nào?

十字军 đọc là shízìjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字军 là gì?

Âm Hán Việt của 十字军 là "thập tự quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.