TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字形

shízìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TỰ HÌNH

十字形 nghĩa là hình chữ thập.

Nghĩa của 十字形

shízìxíng

THẬP TỰ HÌNH
  1. Hình chữ thập
  2. Dạng chữ thập

Câu hỏi thường gặp

十字形 nghĩa là gì?

十字形 (shízìxíng) nghĩa là hình chữ thập.

十字形 đọc thế nào?

十字形 đọc là shízìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字形 là gì?

Âm Hán Việt của 十字形 là "thập tự hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.