TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字花科

shízìhuākē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP TỰ HOA KHOA

十字花科 nghĩa là Họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập).

Nghĩa của 十字花科

shízìhuākē

THẬP TỰ HOA KHOADanh từ
  1. Họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)

Câu hỏi thường gặp

十字花科 nghĩa là gì?

十字花科 (shízìhuākē) nghĩa là Họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập).

十字花科 đọc thế nào?

十字花科 đọc là shízìhuākē (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字花科 là gì?

Âm Hán Việt của 十字花科 là "thập tự hoa khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.