十字花科
giọng máy của trình duyệt
十字花科 nghĩa là Họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập).
Nghĩa của 十字花科
shízìhuākē
THẬP TỰ HOA KHOADanh từ- Họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập)
Câu hỏi thường gặp
十字花科 nghĩa là gì?
十字花科 (shízìhuākē) nghĩa là Họ Cải hoặc họ Brassicaceae (họ thực vật bao gồm các loài như cải, hoa có 4 cánh tạo thành hình chữ thập).
十字花科 đọc thế nào?
十字花科 đọc là shízìhuākē (pinyin).
Âm Hán Việt của 十字花科 là gì?
Âm Hán Việt của 十字花科 là "thập tự hoa khoa".