TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十字绣

shízìxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十字繡

Âm Hán Việt THẬP TỰ TÚ

十字绣 nghĩa là thêu chữ thập.

Nghĩa của 十字绣

shízìxiù

THẬP TỰ TÚDanh từphồn thể 十字繡
  1. Thêu chữ thập

Câu hỏi thường gặp

十字绣 nghĩa là gì?

十字绣 (shízìxiù) nghĩa là thêu chữ thập.

十字绣 đọc thế nào?

十字绣 đọc là shízìxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 十字绣 là gì?

Âm Hán Việt của 十字绣 là "thập tự tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.