十常侍 nghĩa là Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng.
Nghĩa của 十常侍
shíchángshì
THẬP THƯỜNG THỊDanh từ
Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng
Câu hỏi thường gặp
十常侍 nghĩa là gì?
十常侍 (shíchángshì) nghĩa là Mười Thường Thị cuối thời Hán, một điển hình của tham nhũng.
十常侍 đọc thế nào?
十常侍 đọc là shíchángshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 十常侍 là gì?
Âm Hán Việt của 十常侍 là "thập thường thị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.