TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十干

shígān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP CAN

十干 nghĩa là Giống như 天干.

Nghĩa của 十干

shígān

THẬP CANDanh từ
  1. Giống như 天干
  2. Thập can 甲, 乙, 丙, 丁, 戊, 己, 庚, 辛, 壬, 癸 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự La Mã I, II, III)

Câu hỏi thường gặp

十干 nghĩa là gì?

十干 (shígān) nghĩa là Giống như 天干.

十干 đọc thế nào?

十干 đọc là shígān (pinyin).

Âm Hán Việt của 十干 là gì?

Âm Hán Việt của 十干 là "thập can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.