TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十戒

shíjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP GIỚI

十戒 nghĩa là mười điều răn.

Nghĩa của 十戒

shíjiè

THẬP GIỚIDanh từ
  1. Mười điều răn (tôn giáo)

Câu hỏi thường gặp

十戒 nghĩa là gì?

十戒 (shíjiè) nghĩa là mười điều răn.

十戒 đọc thế nào?

十戒 đọc là shíjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 十戒 là gì?

Âm Hán Việt của 十戒 là "thập giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.