TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十拿九稳

shíná jiǔwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十拿九穩

十拿九稳 nghĩa là chắc chắn, nắm trong tay.

Nghĩa của 十拿九稳

shíná jiǔwěn

phồn thể 十拿九穩
  1. Chắc chắn; nắm trong tay
  2. về người Tự tin sẽ thành công

Câu hỏi thường gặp

十拿九稳 nghĩa là gì?

十拿九稳 (shíná jiǔwěn) nghĩa là chắc chắn, nắm trong tay.

十拿九稳 đọc thế nào?

十拿九稳 đọc là shíná jiǔwěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.