TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十指不沾阳春水

shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十指不沾陽春水

Âm Hán Việt THẬP CHỈ BẤT TRIÊM DƯƠNG XUÂN THỦY

十指不沾阳春水 nghĩa là Không cần tự lo cho bản thân.

Nghĩa của 十指不沾阳春水

shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ

THẬP CHỈ BẤT TRIÊM DƯƠNG XUÂN THỦYCụm từphồn thể 十指不沾陽春水
  1. thành ngữ Không cần tự lo cho bản thân
  2. Sống cuộc sống sung sướng

Câu hỏi thường gặp

十指不沾阳春水 nghĩa là gì?

十指不沾阳春水 (shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ) nghĩa là Không cần tự lo cho bản thân.

十指不沾阳春水 đọc thế nào?

十指不沾阳春水 đọc là shízhǐbùzhānyángchūnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十指不沾阳春水 là gì?

Âm Hán Việt của 十指不沾阳春水 là "thập chỉ bất triêm dương xuân thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.