TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十日谈

Shírì Tán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十日談

Âm Hán Việt THẬP NHẬT ĐÀM

十日谈 nghĩa là Decameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi Giovanni Boccaccio 薄伽丘 (Bójiāqiū).

Nghĩa của 十日谈

Shírì Tán

THẬP NHẬT ĐÀMTên riêngphồn thể 十日談tên riêng
  1. Decameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi Giovanni Boccaccio 薄伽丘 (Bójiāqiū)

Câu hỏi thường gặp

十日谈 nghĩa là gì?

十日谈 (shírì tán) nghĩa là Decameron, tuyển tập 100 câu chuyện tình yêu được cho là do mười người trẻ kể trong mười ngày, viết bởi Giovanni Boccaccio 薄伽丘 (Bójiāqiū).

十日谈 đọc thế nào?

十日谈 đọc là Shírì Tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 十日谈 là gì?

Âm Hán Việt của 十日谈 là "thập nhật đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.