TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十月

Shíyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NGUYỆT

十月 nghĩa là tháng mười.

Nghĩa của 十月

Shíyuè

THẬP NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Mười
  2. Tháng mười (của năm âm lịch)

Từ ghép có 十月

Câu ví dụ với 十月

  • 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222152
  • 已经是十月了。 Yǐjīng shì Shíyuè le.Đã tháng Mười rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10054258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

十月 nghĩa là gì?

十月 (shíyuè) nghĩa là tháng mười.

十月 đọc thế nào?

十月 đọc là Shíyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 十月 là gì?

Âm Hán Việt của 十月 là "thập nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.