TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十月份

shíyuèfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP NGUYỆT PHẦN

十月份 nghĩa là tháng mười.

Nghĩa của 十月份

shíyuèfèn

THẬP NGUYỆT PHẦNDanh từ
  1. Tháng Mười

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 十月份

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

十月份 nghĩa là gì?

十月份 (shíyuèfèn) nghĩa là tháng mười.

十月份 đọc thế nào?

十月份 đọc là shíyuèfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 十月份 là gì?

Âm Hán Việt của 十月份 là "thập nguyệt phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.