TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十有八九

shíyǒubājiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP HỮU BÁT CỬU

十有八九 nghĩa là rất có khả năng, phần lớn.

Nghĩa của 十有八九

shíyǒubājiǔ

THẬP HỮU BÁT CỬUCụm từ
  1. Rất có khả năng
  2. Phần lớn (trong 8 hoặc 9 trường hợp trên 10)
  3. Đại đa số

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 十有八九

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

十有八九 nghĩa là gì?

十有八九 (shíyǒubājiǔ) nghĩa là rất có khả năng, phần lớn.

十有八九 đọc thế nào?

十有八九 đọc là shíyǒubājiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 十有八九 là gì?

Âm Hán Việt của 十有八九 là "thập hữu bát cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.