TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十进算术

shíjìnsuànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十進算術

Âm Hán Việt THẬP TIẾN TOÁN THUẬT

十进算术 nghĩa là phép tính thập phân.

Nghĩa của 十进算术

shíjìnsuànshù

THẬP TIẾN TOÁN THUẬTphồn thể 十進算術
  1. Phép tính thập phân

Câu hỏi thường gặp

十进算术 nghĩa là gì?

十进算术 (shíjìnsuànshù) nghĩa là phép tính thập phân.

十进算术 đọc thế nào?

十进算术 đọc là shíjìnsuànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 十进算术 là gì?

Âm Hán Việt của 十进算术 là "thập tiến toán thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.