TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

十锦

shíjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 十錦

Âm Hán Việt THẬP CẨM

十锦 nghĩa là Biến thể của 什锦 (shíjǐn).

Nghĩa của 十锦

shíjǐn

THẬP CẨMphồn thể 十錦
  1. Biến thể của 什锦 (shíjǐn)

Câu hỏi thường gặp

十锦 nghĩa là gì?

十锦 (shíjǐn) nghĩa là Biến thể của 什锦 (shíjǐn).

十锦 đọc thế nào?

十锦 đọc là shíjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 十锦 là gì?

Âm Hán Việt của 十锦 là "thập cẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.