十项全能 (shíxiàngquánnéng) nghĩa là Điền kinh 10 môn phối hợp.
十项全能 đọc thế nào?
十项全能 đọc là shíxiàngquánnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 十项全能 là gì?
Âm Hán Việt của 十项全能 là "thập hạng toàn năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.