千位 nghĩa là Hàng nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân.
Nghĩa của 千位
qiānwèi
THIÊN VỊ
Hàng nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân
Câu hỏi thường gặp
千位 nghĩa là gì?
千位 (qiānwèi) nghĩa là Hàng nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân.
千位 đọc thế nào?
千位 đọc là qiānwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 千位 là gì?
Âm Hán Việt của 千位 là "thiên vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.