TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千变万轸

qiānbiànwànzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千變萬軫

Âm Hán Việt THIÊN BIẾN VẠN CHẨN

千变万轸 nghĩa là thay đổi không ngừng.

Nghĩa của 千变万轸

qiānbiànwànzhěn

THIÊN BIẾN VẠN CHẨNphồn thể 千變萬軫
  1. thành ngữ Thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường

Câu hỏi thường gặp

千变万轸 nghĩa là gì?

千变万轸 (qiānbiànwànzhěn) nghĩa là thay đổi không ngừng.

千变万轸 đọc thế nào?

千变万轸 đọc là qiānbiànwànzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 千变万轸 là gì?

Âm Hán Việt của 千变万轸 là "thiên biến vạn chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.