TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千古

qiāngǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CỔ

千古 nghĩa là muôn đời muôn kiếp.

Nghĩa của 千古

qiāngǔ

THIÊN CỔDanh từ, Động từ
  1. Muôn đời muôn kiếp
  2. Trong suốt các thời đại
  3. Vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất)

Thành ngữ có 千古

Câu hỏi thường gặp

千古 nghĩa là gì?

千古 (qiāngǔ) nghĩa là muôn đời muôn kiếp.

千古 đọc thế nào?

千古 đọc là qiāngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千古 là gì?

Âm Hán Việt của 千古 là "thiên cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.