TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千叮万嘱

qiāndīngwànzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千叮萬囑

Âm Hán Việt THIÊN ĐINH VẠN CHÚC

千叮万嘱 nghĩa là liên tục dặn dò.

Nghĩa của 千叮万嘱

qiāndīngwànzhǔ

THIÊN ĐINH VẠN CHÚCphồn thể 千叮萬囑
  1. Liên tục dặn dò
  2. Nài nỉ hết lần này đến lần khác

Câu hỏi thường gặp

千叮万嘱 nghĩa là gì?

千叮万嘱 (qiāndīngwànzhǔ) nghĩa là liên tục dặn dò.

千叮万嘱 đọc thế nào?

千叮万嘱 đọc là qiāndīngwànzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千叮万嘱 là gì?

Âm Hán Việt của 千叮万嘱 là "thiên đinh vạn chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.