TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千古遗恨

qiāngǔyíhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千古遺恨

Âm Hán Việt THIÊN CỔ DI HẬN

千古遗恨 nghĩa là Mang mối hận muôn đời.

Nghĩa của 千古遗恨

qiāngǔyíhèn

THIÊN CỔ DI HẬNphồn thể 千古遺恨
  1. thành ngữ Mang mối hận muôn đời

Câu hỏi thường gặp

千古遗恨 nghĩa là gì?

千古遗恨 (qiāngǔyíhèn) nghĩa là Mang mối hận muôn đời.

千古遗恨 đọc thế nào?

千古遗恨 đọc là qiāngǔyíhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 千古遗恨 là gì?

Âm Hán Việt của 千古遗恨 là "thiên cổ di hận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.