千古遗恨 (qiāngǔyíhèn) nghĩa là Mang mối hận muôn đời.
千古遗恨 đọc thế nào?
千古遗恨 đọc là qiāngǔyíhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 千古遗恨 là gì?
Âm Hán Việt của 千古遗恨 là "thiên cổ di hận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.