TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千吨级核武器

qiāndūnjíhéwǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千噸級核武器

Âm Hán Việt THIÊN ĐỐN CẤP HẠCH VŨ KHÍ

千吨级核武器 nghĩa là vũ khí kiloton.

Nghĩa của 千吨级核武器

qiāndūnjíhéwǔqì

THIÊN ĐỐN CẤP HẠCH VŨ KHÍphồn thể 千噸級核武器
  1. Vũ khí kiloton

Câu hỏi thường gặp

千吨级核武器 nghĩa là gì?

千吨级核武器 (qiāndūnjíhéwǔqì) nghĩa là vũ khí kiloton.

千吨级核武器 đọc thế nào?

千吨级核武器 đọc là qiāndūnjíhéwǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 千吨级核武器 là gì?

Âm Hán Việt của 千吨级核武器 là "thiên đốn cấp hạch vũ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.