TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千碱基对

qiānjiǎnjīduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千鹼基對

Âm Hán Việt THIÊN KIỀM CƠ ĐỐI

千碱基对 nghĩa là cặp kilobase.

Nghĩa của 千碱基对

qiānjiǎnjīduì

THIÊN KIỀM CƠ ĐỐIphồn thể 千鹼基對
  1. Cặp kilobase (sinh học phân tử)

Câu hỏi thường gặp

千碱基对 nghĩa là gì?

千碱基对 (qiānjiǎnjīduì) nghĩa là cặp kilobase.

千碱基对 đọc thế nào?

千碱基对 đọc là qiānjiǎnjīduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 千碱基对 là gì?

Âm Hán Việt của 千碱基对 là "thiên kiềm cơ đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.