TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千禧一代

Qiānxǐ Yīdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN HY NHẤT ĐẠI

千禧一代 nghĩa là thế hệ y, thế hệ millennials.

Nghĩa của 千禧一代

Qiānxǐ Yīdài

THIÊN HY NHẤT ĐẠItên riêng
  1. Thế hệ Y
  2. Thế hệ Millennials

Câu hỏi thường gặp

千禧一代 nghĩa là gì?

千禧一代 (qiānxǐ yīdài) nghĩa là thế hệ y, thế hệ millennials.

千禧一代 đọc thế nào?

千禧一代 đọc là Qiānxǐ Yīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 千禧一代 là gì?

Âm Hán Việt của 千禧一代 là "thiên hy nhất đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.