TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千经万卷

qiānjīngwànjuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千經萬卷

Âm Hán Việt THIÊN KINH VẠN QUYỂN

千经万卷 nghĩa là Ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật.

Nghĩa của 千经万卷

qiānjīngwànjuǎn

THIÊN KINH VẠN QUYỂNphồn thể 千經萬卷
  1. nghĩa đen Ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật

Câu hỏi thường gặp

千经万卷 nghĩa là gì?

千经万卷 (qiānjīngwànjuǎn) nghĩa là Ngàn kinh, vạn quyển; nghĩa bóng: đại tạng kinh Phật.

千经万卷 đọc thế nào?

千经万卷 đọc là qiānjīngwànjuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 千经万卷 là gì?

Âm Hán Việt của 千经万卷 là "thiên kinh vạn quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.