TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千虑一得

qiānlǜyīdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千慮一得

千虑一得 nghĩa là Nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn.

Nghĩa của 千虑一得

qiānlǜyīdé

phồn thể 千慮一得
  1. Nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn.

Câu hỏi thường gặp

千虑一得 nghĩa là gì?

千虑一得 (qiānlǜyīdé) nghĩa là Nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn.

千虑一得 đọc thế nào?

千虑一得 đọc là qiānlǜyīdé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.