TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千言万语

qiānyánwànyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千言萬語

Âm Hán Việt THIÊN NGÔN VẠN NGỮ

千言万语 nghĩa là ngàn lời vạn chữ, nói không ngừng.

Nghĩa của 千言万语

qiānyánwànyǔ

THIÊN NGÔN VẠN NGỮCụm từphồn thể 千言萬語
  1. Ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói
  2. Nói không ngừng

Câu hỏi thường gặp

千言万语 nghĩa là gì?

千言万语 (qiānyánwànyǔ) nghĩa là ngàn lời vạn chữ, nói không ngừng.

千言万语 đọc thế nào?

千言万语 đọc là qiānyánwànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千言万语 là gì?

Âm Hán Việt của 千言万语 là "thiên ngôn vạn ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.