TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里眼

qiānlǐyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN LÝ NHÃN

千里眼 nghĩa là thấu thị.

Nghĩa của 千里眼

qiānlǐyǎn

THIÊN LÝ NHÃN
  1. Thấu thị

Câu hỏi thường gặp

千里眼 nghĩa là gì?

千里眼 (qiānlǐyǎn) nghĩa là thấu thị.

千里眼 đọc thế nào?

千里眼 đọc là qiānlǐyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 千里眼 là gì?

Âm Hán Việt của 千里眼 là "thiên lý nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.