TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里送鹅毛,礼轻情意重

qiānlǐsòng'émáo lǐqīngqíngyìzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千里送鵝毛,禮輕情意重

千里送鹅毛,礼轻情意重 nghĩa là Lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng.

Nghĩa của 千里送鹅毛,礼轻情意重

qiānlǐsòng'émáo lǐqīngqíngyìzhòng

phồn thể 千里送鵝毛,禮輕情意重
  1. Lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng.

Câu hỏi thường gặp

千里送鹅毛,礼轻情意重 nghĩa là gì?

千里送鹅毛,礼轻情意重 (qiānlǐsòng'émáo lǐqīngqíngyìzhòng) nghĩa là Lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng.

千里送鹅毛,礼轻情意重 đọc thế nào?

千里送鹅毛,礼轻情意重 đọc là qiānlǐsòng'émáo lǐqīngqíngyìzhòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.