TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里马常有,而伯乐不常有

qiānlǐmǎchángyǒu ér Bó Lèbùchángyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千里馬常有,而伯樂不常有

千里马常有,而伯乐不常有 nghĩa là Chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít.

Nghĩa của 千里马常有,而伯乐不常有

qiānlǐmǎchángyǒu ér Bó Lèbùchángyǒu

phồn thể 千里馬常有,而伯樂不常有
  1. thành ngữ Chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít
  2. Nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Câu hỏi thường gặp

千里马常有,而伯乐不常有 nghĩa là gì?

千里马常有,而伯乐不常有 (qiānlǐmǎchángyǒu ér bó lèbùchángyǒu) nghĩa là Chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít.

千里马常有,而伯乐不常有 đọc thế nào?

千里马常有,而伯乐不常有 đọc là qiānlǐmǎchángyǒu ér Bó Lèbùchángyǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.